thất lộc

  1. (arch.) mourir ; décéder.
    • Từ khi mẹ tôi thất lộc
      depuis que ma mère est décédée.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

thất lộc
Ông cụ thất lộc ở tuổi chín mươi.